Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate ethical conduct

/ɪˈvæljʊeɪt ˈɛθɪkəl ˈkɒndʌkt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cách hành động phù hợp với đạo đức cụm từ

“It is important to evaluate ethical conduct in business practices.”Điều quan trọng là đánh giá cách hành động đạo đức trong các thực tiễn kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...