Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate health risks

Nghĩa thường dùng

Đánh giá các nguy cơ sức khỏe. cụm từ

“It's important to evaluate health risks before starting a new diet.”Điều quan trọng là đánh giá các nguy cơ sức khỏe trước khi bắt đầu một chế độ ăn mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...