Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate housing policies

/ɪˈvæl.ju.eɪt ˈhaʊ.zɪŋ ˈpɒl.ɪ.siz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các chính sách nhà ở cụm từ

“Experts are tasked to evaluate housing policies regularly.”Các chuyên gia có nhiệm vụ đánh giá các chính sách nhà ở thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...