Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate marketing strategies

/ɪˈvæljʊe ˈmɑrkɪtɪŋ ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu quả của các kế hoạch quảng cáo cụm từ

“Companies must evaluate marketing strategies regularly.”Các công ty phải đánh giá chiến lược marketing thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...