Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate treatment

/ɪˈvæl.juː.eɪt ˈtriːt.mənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá điều trị cụm từ

“Doctors evaluate treatment options for patients.”Bác sĩ đánh giá các lựa chọn điều trị cho bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...