Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate consequences

/ɪˈvæljueɪt ˈkɒnsəkwənsɪz/

Đang hiển thị mục gốc evaluate consequences cho “evaluating consequences”.

Nghĩa thường dùng

đánh giá hậu quả cụm từ

“It's important to evaluate consequences of past decisions in history.”Việc đánh giá hậu quả của các quyết định trong quá khứ là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...