Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate data

/ɪˈvæljueɪt ˈdeɪtə/

Đang hiển thị mục gốc evaluate data cho “evaluating data”.

Nghĩa thường dùng

đánh giá thông tin thu thập được trong nghiên cứu cụm từ

“Scientists evaluate data to draw conclusions.”Các nhà khoa học đánh giá dữ liệu để rút ra kết luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...