evaluate data
/ɪˈvæljueɪt ˈdeɪtə/
Đang hiển thị mục gốc evaluate data cho “evaluating data”.
Nghĩa thường dùng
đánh giá thông tin thu thập được trong nghiên cứu
cụm từ
“Scientists evaluate data to draw conclusions.”Các nhà khoa học đánh giá dữ liệu để rút ra kết luận.