even so
Nghĩa thường dùng
“The task was complex; even so, it was completed on time.”Nhiệm vụ phức tạp; dù vậy, nó được hoàn thành đúng hạn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The task was complex; even so, it was completed on time.”Nhiệm vụ phức tạp; dù vậy, nó được hoàn thành đúng hạn.
Đang tải...