Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

even so

/ˈiː.vən soʊ/

Nghĩa thường dùng

dù vậy, tuy thế trạng từ

“The task was complex; even so, it was completed on time.”Nhiệm vụ phức tạp; dù vậy, nó được hoàn thành đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...