Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

even-handed

/'i:vən'hændid/

Nghĩa thường dùng

công bằng, không thiên vị tính từ

“An even-handed review of the situation is essential.”Một đánh giá công bằng về tình hình là rất cần thiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

even-handed

/'i:vən'hændid/

tính từ

  • công bằng, vô tư

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...