even-handed
/'i:vən'hændid/
Nghĩa thường dùng
công bằng, không thiên vị
tính từ
“An even-handed review of the situation is essential.”Một đánh giá công bằng về tình hình là rất cần thiết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
even-handed
/'i:vən'hændid/
tính từ
- công bằng, vô tư