Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evenly

/'i:vənli/ TOEFL phổ biến #5601

Nghĩa thường dùng

một cách đồng đều, bằng phẳng trạng từ

“The cake was cut evenly.”Bánh đã được cắt một cách đồng đều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evenly

/'i:vənli/

phó từ

  • bằng phẳng
  • ngang nhau, bằng nhau
  • đều
  • công bằng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in equal amounts or shares; in a balanced or impartial way r. in a level and regular way

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...