Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ever since

/ˌevə ˈsɪns/

Nghĩa thường dùng

kể từ đó (đến nay) cụm từ

“We met in 2015 and have been friends ever since.”Chúng tôi gặp nhau năm 2015 và là bạn kể từ đó đến nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...