evidence of wrongdoing
/ˈɛvɪdəns əv ˈrɔŋˌduːɪŋ/
Nghĩa thường dùng
bằng chứng cho thấy ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp.
cụm từ
“The investigation found evidence of wrongdoing by officials.”Cuộc điều tra đã tìm thấy bằng chứng về hành vi sai trái của các quan chức.