Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evoke emotions

Nghĩa thường dùng

gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ cụm từ

“The film evoked deep emotions in the audience.”Bộ phim đã gợi lên những cảm xúc sâu sắc trong khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...