Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ex-boyfriend

/ˌeksˈbɔɪfrend/

Nghĩa thường dùng

bạn trai cũ danh từ

“My ex-boyfriend and I are still good friends.”Bạn trai cũ và tôi vẫn là bạn tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...