Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ex-friend

/ˈeks.frend/

Nghĩa thường dùng

bạn cũ (người không còn là bạn nữa) danh từ

“My ex-friend and I stopped talking after a big argument.”Tôi và người bạn cũ đã ngừng liên lạc sau một cuộc cãi vã lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bạn cũ (người không còn là bạn nữa)

ví dụ

My ex-friend and I stopped talking after a big argument. — Tôi và người bạn cũ đã ngừng liên lạc sau một cuộc cãi vã lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...