ex-friend
/ˈeks.frend/
Nghĩa thường dùng
bạn cũ (người không còn là bạn nữa)
danh từ
“My ex-friend and I stopped talking after a big argument.”Tôi và người bạn cũ đã ngừng liên lạc sau một cuộc cãi vã lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bạn cũ (người không còn là bạn nữa)
ví dụ
My ex-friend and I stopped talking after a big argument. — Tôi và người bạn cũ đã ngừng liên lạc sau một cuộc cãi vã lớn.