exacerbate
/eks'æsə:beit/
ngoại động từ
- làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
- làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
Biến thể từ
exacerbated quá khứ phân từ
exacerbated quá khứ
exacerbates ngôi 3 số ít
exacerbating hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. exasperate or irritate