Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exacerbate

/eks'æsə:beit/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7171

Nghĩa thường dùng

làm trầm trọng thêm, làm tệ hơn động từ

“Poor communication exacerbated the supply chain crisis.”Giao tiếp kém làm trầm trọng thêm cuộc khủng hoảng chuỗi cung ứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exacerbate

/eks'æsə:beit/

ngoại động từ

  • làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
  • làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
Định nghĩa tiếng Anh

v. exasperate or irritate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...