Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exacerbation

/eks,æsə:'beiʃn/ phổ biến #26341

Nghĩa thường dùng

sự trầm trọng thêm, sự làm nặng nề hơn danh từ

“Policy errors led to an exacerbation of the crisis.”Sai lầm chính sách dẫn đến sự trầm trọng thêm của cuộc khủng hoảng.

Biến thể từ exacerbations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exacerbation

/eks,æsə:'beiʃn/

danh từ

  • sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
  • sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận
Định nghĩa tiếng Anh

n. violent and bitter exasperation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...