exacerbation
/eks,æsə:'beiʃn/ phổ biến #26341
Nghĩa thường dùng
sự trầm trọng thêm, sự làm nặng nề hơn
danh từ
“Policy errors led to an exacerbation of the crisis.”Sai lầm chính sách dẫn đến sự trầm trọng thêm của cuộc khủng hoảng.
Biến thể từ
exacerbations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exacerbation
/eks,æsə:'beiʃn/
danh từ
- sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
- sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận
Định nghĩa tiếng Anh
n. violent and bitter exasperation