exactness
/ig'zæktnis/ phổ biến #31754
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exactness
//
- [tính, độ] chính xác, tính đúng đắn, tính khớp
- partial e.(tô pô) tính khớp riêng phần
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being exact