Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exam preparation

/ɪɡˈzæm ˌprepəˈreɪʃn/

Nghĩa thường dùng

sự chuẩn bị cho kỳ thi danh từ

“Good exam preparation means starting early, not the night before.”Chuẩn bị thi tốt nghĩa là bắt đầu sớm, không phải đêm hôm trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...