Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine a patient

/ɪɡˈzæmɪn ə ˈpeɪʃənt/

Nghĩa thường dùng

khám bệnh nhân cụm từ

“The doctor will examine a patient to find any issues.”Bác sĩ sẽ khám bệnh nhân để tìm ra vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...