Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine differences

/ɪɡˈzæm.ɪn ˈdɪf.ər.ənsɪz/

Nghĩa thường dùng

nhìn gần vào cách các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“We should examine differences to promote understanding.”Chúng ta nên xem xét sự khác biệt để thúc đẩy sự hiểu biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...