Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine effects

/ɪɡˈzæmɪn ɪˈfɛkts/

Nghĩa thường dùng

xem xét tác động cụm từ

“We need to examine effects on the environment carefully.”Chúng ta cần xem xét tác động đến môi trường một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...