Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine ethical challenges

/ɪɡˈzæmɪn ˈɛθɪkəl ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

khám phá những khó khăn liên quan đến đạo đức cụm từ

“We must examine ethical challenges in modern society.”Chúng ta phải khám phá những khó khăn đạo đức trong xã hội hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...