Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examiner

/ig'zæminə/ Collins ★ phổ biến #7355

Nghĩa thường dùng

người chấm thi danh từ

“The examiner will assess your speaking skills during the test.”Người chấm thi sẽ đánh giá kỹ năng nói của bạn trong kỳ thi.

Biến thể từ examiners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

examiner

/ig'zæminə/

danh từ

  • (như) examinant
  • người chấm thi
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who administers a test to determine your qualifications n. an investigator who observes carefully

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...