Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examining both sides

/ɪɡˈzæmɪnɪŋ boʊθ saɪdz/

Nghĩa thường dùng

xem xét cả hai quan điểm của một lập luận cụm từ

“Examining both sides is crucial for a fair judgment.”Xem xét cả hai bên là rất quan trọng cho một phán quyết công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...