Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

examine evidence

/ɪɡˈzæmɪn ˈɛvɪdəns/

Đang hiển thị mục gốc examine evidence cho “examining evidence”.

Nghĩa thường dùng

xem xét bằng chứng cụm từ

“It is important to examine evidence carefully in research.”Việc xem xét bằng chứng một cách cẩn thận trong nghiên cứu là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...