examine evidence
/ɪɡˈzæmɪn ˈɛvɪdəns/
Đang hiển thị mục gốc examine evidence cho “examining evidence”.
Nghĩa thường dùng
xem xét bằng chứng
cụm từ
“It is important to examine evidence carefully in research.”Việc xem xét bằng chứng một cách cẩn thận trong nghiên cứu là rất quan trọng.