excavate
/'ekskəveit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10160
Nghĩa thường dùng
đào móng, khai quật
động từ
“A machine is excavating the ground for the basement.”Máy đang đào đất để làm tầng hầm.
Biến thể từ
excavated quá khứ phân từ
excavated quá khứ
excavating hiện tại phân từ
excavates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excavate
/'ekskəveit/
ngoại động từ
- đào
- to excavate a hole: đào một cái hố
- to excavate a tunnel: đào một đường hầm
- to excavate the soil: đào đất
- khai quật
Định nghĩa tiếng Anh
v. recover through digging v. find by digging in the ground v. form by hollowing v. remove the inner part or the core of