exceed targets
/ɪkˈsiːd ˈtɑːrɡɪts/
Nghĩa thường dùng
vượt chỉ tiêu/mục tiêu đề ra
cụm từ
“The sales team exceeded their quarterly targets by 20%.”Đội ngũ bán hàng đã vượt chỉ tiêu quý lên 20%.