Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exceed targets

/ɪkˈsiːd ˈtɑːrɡɪts/

Nghĩa thường dùng

vượt chỉ tiêu/mục tiêu đề ra cụm từ

“The sales team exceeded their quarterly targets by 20%.”Đội ngũ bán hàng đã vượt chỉ tiêu quý lên 20%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...