Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exceedingly

/ik'si:diŋli/ IELTSCollins ★ phổ biến #10807

Nghĩa thường dùng

cực kỳ, hết sức, vượt mức bình thường trạng từ

“The contract terms were exceedingly complex.”Các điều khoản hợp đồng cực kỳ phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exceedingly

//

* phó từ
  • quá chừng, cực kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

r to an extreme degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...