exceedingly
/ik'si:diŋli/ IELTSCollins ★ phổ biến #10807
Nghĩa thường dùng
cực kỳ, hết sức, vượt mức bình thường
trạng từ
“The contract terms were exceedingly complex.”Các điều khoản hợp đồng cực kỳ phức tạp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exceedingly
//
* phó từ- quá chừng, cực kỳ
Định nghĩa tiếng Anh
r to an extreme degree