Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exceptionally

/ɪkˈsep.ʃən.əl.li/ TOEFL phổ biến #8698

Nghĩa thường dùng

một cách ngoại lệ, vượt trội đặc biệt trạng từ

“She is exceptionally skilled in negotiations.”Cô ấy đặc biệt giỏi trong đàm phán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exceptionally

//

* phó từ
  • cá biệt, khác thường
Định nghĩa tiếng Anh

r. to an exceptional degree

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...