exceptionally
/ɪkˈsep.ʃən.əl.li/ TOEFL phổ biến #8698
Nghĩa thường dùng
một cách ngoại lệ, vượt trội đặc biệt
trạng từ
“She is exceptionally skilled in negotiations.”Cô ấy đặc biệt giỏi trong đàm phán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exceptionally
//
* phó từ- cá biệt, khác thường
Định nghĩa tiếng Anh
r. to an exceptional degree