Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exceptionally bright

/ɪkˈsɛpʃənəli braɪt/

Nghĩa thường dùng

rất thông minh cụm từ

“She is an exceptionally bright student in her class.”Cô ấy là một học sinh rất thông minh trong lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...