Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exceptionally talented

/ɪkˈsɛpʃənəli ˈtæləntɪd/

Nghĩa thường dùng

có tài năng đặc biệt trong một lĩnh vực cụ thể cụm từ

“She is an exceptionally talented musician.”Cô ấy là một nhạc sĩ có tài năng đặc biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...