Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exchange addresses

Nghĩa thường dùng

trao đổi địa chỉ (giữa hai người) cụm từ

“You exchange addresses when people give each other details of where they live.”Mọi người trao đổi địa chỉ khi cho nhau biết nơi mình sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...