Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excited for

/ɪkˈsaɪ.tɪd fɔr/

Nghĩa thường dùng

hào hứng cho cụm từ

“I am excited for the weekend.”Tôi hào hứng cho cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...