Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excursive

/eks'kə:siv/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excursive

/eks'kə:siv/

tính từ

  • hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người)
  • lan man, tản mạn (văn...)
    • excursive reading: sự đọc tản mạn (không có hệ thống)
Định nghĩa tiếng Anh

s (of e.g. speech and writing) tending to depart from the main point or cover a wide range of subjects

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...