Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

executive producer

/ɪɡˈzɛkjʊtɪv prəˈdjuːsər/

Nghĩa thường dùng

nhà sản xuất điều hành danh từ

“The executive producer funded the film.”Nhà sản xuất điều hành đã tài trợ cho bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...