Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exemplified

/ɪɡˈzɛmplɪfaɪd/

Nghĩa thường dùng

được minh họa, thể hiện rõ qua ví dụ tính từ

“Her leadership, exemplified by bold decisions, inspired the team.”Sự lãnh đạo của cô, được minh chứng qua những quyết định táo bạo, đã truyền cảm hứng cho nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • được minh họa, thể hiện rõ qua ví dụ

ví dụ

Her leadership, exemplified by bold decisions, inspired the team. — Sự lãnh đạo của cô, được minh chứng qua những quyết định táo bạo, đã truyền cảm hứng cho nhóm.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...