exemplified
/ɪɡˈzɛmplɪfaɪd/
Nghĩa thường dùng
được minh họa, thể hiện rõ qua ví dụ
tính từ
“Her leadership, exemplified by bold decisions, inspired the team.”Sự lãnh đạo của cô, được minh chứng qua những quyết định táo bạo, đã truyền cảm hứng cho nhóm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- được minh họa, thể hiện rõ qua ví dụ
ví dụ
Her leadership, exemplified by bold decisions, inspired the team. — Sự lãnh đạo của cô, được minh chứng qua những quyết định táo bạo, đã truyền cảm hứng cho nhóm.