Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exemplify

/ig'zemplifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7776

Nghĩa thường dùng

thể hiện, làm ví dụ điển hình cho động từ

“She exemplifies the values of the company.”Cô ấy thể hiện các giá trị của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exemplify

/ig'zemplifai/

ngoại động từ

  • minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho
  • sao (một văn kiện)
Định nghĩa tiếng Anh

v. be characteristic of v. clarify by giving an example of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...