exemplify
/ig'zemplifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7776
Nghĩa thường dùng
thể hiện, làm ví dụ điển hình cho
động từ
“She exemplifies the values of the company.”Cô ấy thể hiện các giá trị của công ty.
Biến thể từ
exemplified quá khứ phân từ
exemplifies ngôi 3 số ít
exemplifying hiện tại phân từ
exemplified quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exemplify
/ig'zemplifai/
ngoại động từ
- minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho
- sao (một văn kiện)
Định nghĩa tiếng Anh
v. be characteristic of v. clarify by giving an example of