Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exercise judgment

/ˈɛk.sɚ.saɪz ˈdʒʌdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra quyết định dựa trên suy nghĩ cẩn thận cụm từ

“Leaders must exercise judgment in times of crisis.”Nhà lãnh đạo phải đưa ra quyết định trong thời điểm khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...