exergue
/ek'sә:g/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exergue
//
* danh từ- phần dưới mặt trái của huy chương, đồng tiền để khắc chữ
- chữ khắc ở phần dưới, mặt trái huy chương
Định nghĩa tiếng Anh
n. The small space beneath the base line of a subject engraved on a coin or medal. It usually contains the date, place, engraver's name, etc., or other subsidiary matter.