Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exergue

/ek'sә:g/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exergue

//

* danh từ
  • phần dưới mặt trái của huy chương, đồng tiền để khắc chữ
  • chữ khắc ở phần dưới, mặt trái huy chương
Định nghĩa tiếng Anh

n. The small space beneath the base line of a subject engraved on a coin or medal. It usually contains the date, place, engraver's name, etc., or other subsidiary matter.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...