Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exeunt

/'eksiʌnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exeunt

/'eksiʌnt/

nội động từ

  • (sân khấu) vào
    • exeunt omnes: mọi người vào
Định nghĩa tiếng Anh

They go out, or retire from the scene; as, exeunt all except Hamlet. See 1st Exit.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...