exeunt
/'eksiʌnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exeunt
/'eksiʌnt/
nội động từ
- (sân khấu) vào
- exeunt omnes: mọi người vào
Định nghĩa tiếng Anh
They go out, or retire from the scene; as, exeunt all except Hamlet. See 1st Exit.