exhale
/eks'heil/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11798
Nghĩa thường dùng
thở ra
động từ
“Slowly exhale through your mouth.”Từ từ thở ra bằng miệng.
Biến thể từ
exhaled quá khứ
exhaling hiện tại phân từ
exhales ngôi 3 số ít
exhaled quá khứ phân từ
exhales số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exhale
/eks'heil/
động từ
- bốc lên, toả ra
- trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. expel air v. give out (breath or an odor)