Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand access

/ɪkˈspænd ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

mở rộng khả năng tiếp cận cụm từ

“Globalization aims to expand access to education.”Toàn cầu hóa nhằm mở rộng khả năng tiếp cận giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...