expand markets
/ɪkˈspænd ˈmɑrkɪts/
Nghĩa thường dùng
mở rộng phạm vi và quy mô của khu vực bán hàng
cụm từ
“Globalization allows companies to expand markets internationally.”Toàn cầu hóa cho phép các công ty mở rộng thị trường quốc tế.