Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand markets

/ɪkˈspænd ˈmɑrkɪts/

Nghĩa thường dùng

mở rộng phạm vi và quy mô của khu vực bán hàng cụm từ

“Globalization allows companies to expand markets internationally.”Toàn cầu hóa cho phép các công ty mở rộng thị trường quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...