Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand networks

/ɪkˈspænd ˈnɛtˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

mở rộng mạng lưới cụm từ

“You can expand networks through online platforms.”Bạn có thể mở rộng mạng lưới qua các nền tảng trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...