Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand opportunities

/ɪkˈspænd ˌɒpərˈtjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

mở rộng cơ hội cụm từ

“The new policy aims to expand opportunities for entrepreneurs.”Chính sách mới nhằm mở rộng cơ hội cho các doanh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...