Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand reach

/ɪkˈspænd riːtʃ/

Nghĩa thường dùng

mở rộng phạm vi cụm từ

“The organization aims to expand its reach to more communities.”Tổ chức nhằm mở rộng phạm vi đến nhiều cộng đồng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...