Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand tourism offerings

/ɪkˈspænd ˈtʊərɪzəm ˈɔfərɪŋz/

Nghĩa thường dùng

mở rộng các lựa chọn du lịch cụm từ

“Many cities are trying to expand tourism offerings to attract more visitors.”Nhiều thành phố đang cố gắng mở rộng các lựa chọn du lịch để thu hút nhiều du khách hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...