Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand vocabulary range

/ɪkˈspænd vəʊˈkæbjʊləri reɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

mở rộng phạm vi từ vựng cụm từ

“Reading different genres can help expand your vocabulary range.”Đọc các thể loại khác nhau có thể giúp mở rộng phạm vi từ vựng của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...