expectant
Nghĩa thường dùng
“She looked at the gift with an expectant smile.”Cô ấy nhìn món quà với nụ cười mong đợi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expectant
/iks'pektənt/
tính từ
- có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong
- (y học) theo dõi
- expectant method: phương pháp theo dõi
thành ngữ
- expectant heir
- (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài
- expectant mother
- người đàn bà có mang
danh từ
- người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong
- người có triển vọng (được bổ nhiệm...)
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by eager anticipation s in an advanced stage of pregnancy