Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expectant

/iks'pektənt/ Collins ★ phổ biến #16585

Nghĩa thường dùng

có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong tính từ

“She looked at the gift with an expectant smile.”Cô ấy nhìn món quà với nụ cười mong đợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expectant

/iks'pektənt/

tính từ

  • có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong
  • (y học) theo dõi
    • expectant method: phương pháp theo dõi

thành ngữ

  1. expectant heir
    • (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài
  2. expectant mother
    • người đàn bà có mang

danh từ

  • người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong
  • người có triển vọng (được bổ nhiệm...)
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by eager anticipation s in an advanced stage of pregnancy

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...